emile coue

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ (riêng):
    • Tên một nhà tâm lý học, nhà trị liệu tâm lý nổi tiếng người Pháp (1857-1926): "Emile Coue" tên riêng của một nhân vật lịch sử trong lĩnh vực tâm lý học tự giúp đỡ bản thân. Ông nổi tiếng với phương pháp tự kỷ ám thị câu khẳng định "Mỗi ngày, tôi đang trở nên tốt hơn theo mọi cách".
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The self-help technique is based on the teachings of Emile Coue. (Kỹ thuật tự giúp đỡ bản thân dựa trên những lời dạy của Emile Coue.)
    • Emile Coue believed in the power of optimistic autosuggestion. (Emile Coue tin vào sức mạnh của sự tự kỷ ám thị lạc quan.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Coueism": Chủ nghĩa Coue, chỉ phương pháp hoặc hệ thống tư tưởng tự kỷ ám thị do Emile Coue phát triển.
    • Coueism emphasizes daily repetition of positive affirmations. (Chủ nghĩa Coue nhấn mạnh việc lặp lại hàng ngày những câu khẳng định tích cực.)
Biến thể từ gần giống
  • Coue method (n): Phương pháp Coue, chỉ kỹ thuật tự kỷ ám thị cụ thể của ông.
    • She practiced the Coue method to build her confidence. ( ấy đã thực hành phương pháp Coue để xây dựng sự tự tin.)
Từ đồng nghĩa
  • Psychotherapist: nhà trị liệu tâm lý.
  • Autosuggestion pioneer: người tiên phong về tự kỷ ám thị.
Noun
  1. nhà tâm lý học nổi tiếng người Pháp (1857-1926)

Từ đồng nghĩa